ống nghe

Học thuật
Thân thiện
ống nghe

Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Y học) Dụng cụ y khoa dùng để nghe những âm thanh bên trong cơ thể: Một dụng cụ gồm ống nghe bằng kim loại hoặc nhựa, ống dẫn âm hai đầu nghe, giúp bác sĩ kiểm tra nhịp tim, nhịp phổi hoặc các âm thanh trongbụng của bệnh nhân.
    • (Kỹ thuật) Bộ phận của máy truyền thanh hoặc điện thoại để áp vào tai nghe: Thiết bị nhỏ phát ra âm thanh, thường được kết nối với máy móc như điện thoại, máy thu thanh hoặc máy trợ thính.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Y học):

    • Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra nhịp tim của em .
    • Âm thanh phổi thông qua ống nghe cho thấy bệnh nhân có thể bị viêm phổi.
  • Danh từ (Kỹ thuật):

    • Anh ấy đeo ống nghe của điện thoại để trò chuyện riêng tư.
    • Trong phòng điều khiển, kỹ thuật viên luôn ống nghe để liên lạc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ống nghe điện tâm đồ": Một loại ống nghe chuyên dụng trong tim mạch, thường được kết nối với máy để ghi lại phân tích âm thanh tim một cách chi tiết hơn.
  • "Ống nghe kép": Loại ống nghe y tế hai đầu ống nghe, một bên dành cho người khám, một bên dành cho người khác (như sinh viên y khoa) cùng nghe.
Biến thể từ liên quan
  • Tai nghe (n): Thiết bị nghe âm thanh từ máy móc, thường dùng trong giải trí hoặc liên lạc. ( dụ: ).
  • Ống nghe tim phổi (n): Cụm từ chỉ chức năng chính của ống nghe y tế nghe tim phổi.
  • Máy trợ thính (n): Thiết bị điện tử hỗ trợ nghe, khác với ống nghe thông thường.
Từ đồng nghĩa
  • (Y học) Stet (từ viết tắt thông tục của stethoscope).
  • (Kỹ thuật) Bộ phận nghe, tai nghe.
Các cụm từ liên quan
  • Áp ống nghe: Hành động đặt đầu ống nghe lên một bộ phận cơ thể để khám.
    • Bác sĩ áp ống nghe vào lưng bệnh nhân để nghe phổi.
  • Nghe qua ống nghe: Hành động lắng nghe thông qua dụng cụ này.
    • Y tá nghe qua ống nghe thấy nhịp tim không đều.
Thành ngữ liên quan
  • "Tin vào ống nghe hơn lời nói" (Thành ngữ y khoa): Nhấn mạnh tầm quan trọng của chứng cứ khách quan (âm thanh cơ thể) so với triệu chứng chủ quan do bệnh nhân mô tả.
  • " vành tai như ống nghe" (Cách nói von, hài hước): Chỉ người khả năng nghe lỏm hoặc nghe rất thính.
ống nghe

Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân.

  1. () Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.
  2. (y) Dụng cụ y khoa, dùng để kiểm tra những âm thanh trong ngực, trong bụng... người ốm.