ống nghe

  1. () Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.
  2. (y) Dụng cụ y khoa, dùng để kiểm tra những âm thanh trong ngực, trong bụng... người ốm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ống nghe
Bác sĩ dùng ống nghe để kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân.